Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lê Công Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Công sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Công Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Cống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lưu Công phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Công Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Lại Hợp Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ma Công Đỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Công Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập