Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Trần Công Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Trần Công Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Phó Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Công Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Công Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Công Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Trần Công Đẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Công Đối Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Trần Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Công ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Công ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách