Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Đặng Công Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M284 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Mỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M125 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Phụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M126 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M269 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M274 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M309 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M340 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Trúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M438 · Hàng H26 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Đặng Công Trúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 108 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M336 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Tương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M335 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M202 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Xuân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M237 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Đồng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Đổ Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Bằng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách