Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Phạm Công Thượng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 286 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Tặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 234 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1375 · Khu K9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cồn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 798 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Quách Công Hử (Hiũ) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Quách Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách