Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đỗ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 373 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2023 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Nghinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Quyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Quán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Quốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thử Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Trang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công Trứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tuyết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Đáp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập