Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Công Chứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Công Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Công Nuôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Công ẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 605 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ninh Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nông Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập