Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Hoàng Công Nhạ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Quận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 108 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Thụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4325 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Viễn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Đát Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Địu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Độ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Côn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Công Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách