Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đào Công Mạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 25B Xem chi tiết →
- Đào Công Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 50B Xem chi tiết →
- Đào Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Công Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Rỗ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Công Sự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đào Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 8N Xem chi tiết →
- Đào Công Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 31B Xem chi tiết →
- Đào Công Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Công Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Tẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Với Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đào Công Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Công Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 631 Xem chi tiết →
- Đào Công ẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập