Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Sộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 655 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3711 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 285 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hồng, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 426 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Trạng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách