Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Trần Công Thập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đào Công Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Công Cống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
- Ba Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Công Phán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Chu Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Công Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Công Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàmh Công Phomg Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/198 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hô Công Mĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hố Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hồ Công Trực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Công Xoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập