Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công My Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1767 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 754 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập