Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Phan Công Lý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Công Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Công Man Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  4. Phan Công Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phan Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Công Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Công Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Phan Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Công Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phan Công Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Phan Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phan Công Trường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Công Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Côn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phi Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phi Công Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phùng Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phùng Công Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách