Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Mai Hữu Công Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- NGuyễn Công Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ng Công Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu D Xem chi tiết →
- Nghiêm Thọ Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 61B Xem chi tiết →
- Nguiyễn Công Tới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cát Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công A Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Công An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Biên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 24 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập