Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lý Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ma Công Khùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 244 Xem chi tiết →
- Ma Công Tuỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 568 Xem chi tiết →
- Mai Công Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Mai Công Mến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Mười Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyền Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập