Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Lê Công Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Khiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Công Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 211 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1790 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Công Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Công Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cộng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 254 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách