Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Bùi Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Bào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Cũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Giãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 32 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Lạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Lợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  18. Bùi Công Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Bùi Công NGữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách