Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Hà Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Công Đận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hà Đức Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Hồ Công Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Công TRí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Công Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hồ Công Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ Công Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Kim Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Kim Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Kiều Công Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  14. LS Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Là Công Gặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 59 Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Công Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Công Cu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách