Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Trương Công Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Trương Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Thởi Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trương Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 411 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Côn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 145 · Lô A · Khu L Danh Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42109 Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 186 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương công Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương công Doi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trường Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập