Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Bạch Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 261 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 590 Xem chi tiết →
- Chiêu Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Công Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 778 Xem chi tiết →
- Diêm Công Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 658 Xem chi tiết →
- Dương Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Công Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Dương Công Khai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Dương Công Kỳ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 21/8/1972
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 20 · Hàng 11
Xem chi tiết →
- Dương Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Công Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Công Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 299 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Cợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Giang Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1728 Xem chi tiết →
- Giang Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hai Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập