Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Cộng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Công Năm sinh: 1/4/1950 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 215 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 183 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tứ Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1989 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 929 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 269 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 182 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách