Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Bùi Công Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 661 Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Thời Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1487 · Khu K9 Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 631 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Ung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 155 Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Quảng Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4703 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cởn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 635 Xem chi tiết →
  20. Bạch Công Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 832 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách