Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Cồn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 94 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cộng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cởn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiếu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 654 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Còn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Công Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 78 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Linh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1976 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhân Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 192 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Công Tự Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sinh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách