Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Công Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 344 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2767 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 468 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Phổ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 153 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Quán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/9/1961 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Quốc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Song Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1011 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 39 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách