Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2275 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lềnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 396 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 736 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Mỹ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Ngôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2588 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 963 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 503 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách