Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1933 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Kha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Khoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 908 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 860 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 378 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2274 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách