Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đoàn Công Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đào Công Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Công Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 300 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Công Hể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Công Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Đặng Công Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1121 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Quỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Ba Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Bùi Công Chính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Công Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập