Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đỗ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 474 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Công Chúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Công Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Chín Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Công Tuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sổ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Công Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Còn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập