Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lương Công Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lương Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lương Công Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lương Công Trấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lương Công Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 256 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lương Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 184 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 155 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Công Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Lương Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lương Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lương Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Công Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 312 Xem chi tiết →
- Lại Công Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 265 Xem chi tiết →
- Mai Công Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 465 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Công Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 706 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
- Mai Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập