Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Lưu Công Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Công Riễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lưu Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lưu Công Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu Công Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lưu Công Thúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Công Triêng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lưu Công Trục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lưu Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Công Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lưu Công Đình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lưông Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Lương Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lương Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Lương Công Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  17. Lương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 298 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Lương Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Lương Công Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Lương Công Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách