Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Chánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 740 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Công Chững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Công Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Công Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 324 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 131 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Công Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 937 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Lê Công Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Công Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Lin Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2083 Xem chi tiết →
- Lê Công Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập