Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Hà Công Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1521 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hà Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Hà Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1952 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Công Phiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2796 Xem chi tiết →
  5. Hà Công Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hà Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 271 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Còn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42110 Xem chi tiết →
  8. Hạ Tân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Hố Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hồ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Công Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hồ Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Hồ Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Công Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 365 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Công Môn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Hồ Công Nhẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42043 Xem chi tiết →
  19. Hồ Công Nhận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Hồ Công Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách