Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Võ Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Văn Công Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Văn Công Tê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Công Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Công Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hồ Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Cáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Công Huyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Công Lắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập