Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Đoàn Công Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Công Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/11/1977 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Soạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Công Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 215 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Sùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Thưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Công Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Công Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Công ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập