Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Vũ Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Cẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Hiền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Huynh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Hưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thịnh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Khởi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Môt Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Lò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L16 Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Công My Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Măng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Vũ Công Ngật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách