Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Trần Trường Cộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Tăng Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Tăng Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1947 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Côn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Côn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Côn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 125 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cõn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần công Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần công Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần công tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách