Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Công Đài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 357 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1046 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3973 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Công Bạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Công Hoanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Công Miều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 781 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Công Phàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Vi Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Công Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phùng Công Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập