Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Nguyễn Công Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1115 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 449 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Miên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Măm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập