Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Cộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Côn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/11/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cổn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cộng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Cộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Công Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhân Cổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Cổn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/1/1978 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 32 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách