Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3792 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 406 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê công Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê công Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lương Công Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3985 Xem chi tiết →
- Lương Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lại Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lại Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Mai Công Khoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3871 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3909 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập