Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Sử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Sửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1954 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 451 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thiếc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 49 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thâu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách