Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Nguyễn Công Miêng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Mơi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Mạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Ngà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Ngưỡng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Ngải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Nha Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/7/1946 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Nhung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách