Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Huỳnh Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Công Khiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Hà Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Chí Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Công Hàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hồ Công Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 880 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lã Công Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3840 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Công Cuộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Giáo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Công Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 342 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 204 người trong các danh sách