Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Hoàng Công Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/6/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Quỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Riêng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Thiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Công Thon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Công Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách