Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Đinh Phú Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Côn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Đinh công Nhìn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N12 · Hàng 12 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Đoàn Công Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lam Cốt, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đoàn Công Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Ngọc Công Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đào Công Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Công Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đào Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đào Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1601 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Đào Công vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đào Công Ướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Công Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Công Sổ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Xước Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách