Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.

  1. Vũ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C72 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: -- Quê quán: Quy Mỹ, Tân Lạc, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Đông Phú - Mỹ Hưng - Vĩnh Phú An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H158 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Công Hồng
  5. Đinh Công Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H119 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Ngoạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 270 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Phu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 367 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1355 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T209 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 206 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
  5. Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập
→ Xem cả 206 người trong các danh sách