Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Còn”.
- Trần Côn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Bil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần CôngThắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 182 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Công Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 236 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Văn Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- ông Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 974 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Công Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Công Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 12/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 1 1/50000 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: (78-84) Đức Lập