Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Bung”.

  1. Hồ Thăng Bủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Văn văn Bụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 137 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Búng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Bụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Bưng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/04/1964 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31 - 11 - 1979 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1986 Quê quán: Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1970 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Bình Dương - Vân Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Bũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  2. Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977
  4. Lãnh Văn Bùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao bằng Hy sinh: 11/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977 Mai táng ban đầu: Liên Hiệp - Đức Trọng - Lâm Đồng
→ Xem cả 20 người trong các danh sách