Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Bung”.

  1. Võ Văn Bưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 69 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Bừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Bung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Bủng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Mai Bũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 126 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 215 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  17. Ngô Cự Bưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phan Hữu Bùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Bưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Bủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  2. Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977
  4. Lãnh Văn Bùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao bằng Hy sinh: 11/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977 Mai táng ban đầu: Liên Hiệp - Đức Trọng - Lâm Đồng
→ Xem cả 20 người trong các danh sách