Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Bung”.
- Nguyễn Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 321 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bủng Năm sinh: 18/11/1913 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bủng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1948 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bừng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 77 Xem chi tiết →
- Trà Bưng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Thị Búng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Bừng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đức Bùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Tám Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tám Bừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Bững Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1950 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
- Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977
- Lãnh Văn Bùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao bằng Hy sinh: 11/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977 Mai táng ban đầu: Liên Hiệp - Đức Trọng - Lâm Đồng