Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Bung”.

  1. Phạm Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1767 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Thạch Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Bùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Tăng Bung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1960 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Bưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Điểu Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Bưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hùng Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  2. Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977
  4. Lãnh Văn Bùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao bằng Hy sinh: 11/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1977 Mai táng ban đầu: Liên Hiệp - Đức Trọng - Lâm Đồng
→ Xem cả 20 người trong các danh sách